灰

huī
Âm Hán Việt:HÔI

n. tro; adj. xám

Ví dụ câu thực tế

连续数日的阴雨天气让整座城市的天空都显得灰蒙蒙的。

lián xù shù rì de yīn yǔ tiān qì ràng zhěng zuò chéng shì de tiān kōng dōu xiǎn de huī méng méng de.

Mưa nhiều ngày khiến bầu trời khắp thành phố xám xịt.

这种特色风格在同类产品中显得十分灰,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.