滴水

dī shuǐ

giọt nước / nước nhỏ giọt

Ví dụ câu thực tế

面对台下数百位专家学者的提问,这位年轻学者神态从容,回答得滴水不漏。

miàn duì tái xià shù bǎi wèi zhuān jiā xué zhě de tí wèn, zhè wèi nián qīng xué zhě shén tài cóng róng, huí dá dé dī shuǐ bù lòu.

Trước câu hỏi của hàng trăm chuyên gia, học giả trong khán giả, chàng học giả trẻ tỏ ra bình tĩnh và trả lời chính xác.

在邻里街坊相处中大家应当相互体谅礼让、以和为贵,切不可因为琐碎微小的排水滴水琐事而赌气动怒、故意与隔壁邻居作对。

zài lín lǐ jiē fāng xiāng chǔ zhōng dà jiā yīng dāng xiāng hù tǐ liàng lǐ ràng, yǐ hé wèi guì, qiè bù kě yīn wèi suǒ suì wēi xiǎo de pái shuǐ dī shuǐ suǒ shì ér dǔ qì dòng nù, gù yì yǔ gé bì lín jū zuò duì.

Khi hòa hợp với hàng xóm, mọi người nên ân cần, nhã nhặn với nhau và coi trọng hòa bình. Chúng ta không được tức giận hoặc cố tình gây phản cảm với hàng xóm về những vấn đề tầm thường như hệ thống thoát nước và nước nhỏ giọt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

滴水 [dī shuǐ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK