滴
giọt; nhỏ giọt
Ví dụ câu thực tế
外面正淅淅沥沥地下着雨滴。
wài miàn zhèng xī xī lì lì dì xià zhe yǔ dī.
Bên ngoài trời đang tí tách rơi những hạt mưa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
giọt nước / nước nhỏ giọt
ống truyền tĩnh mạch / ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt / (thông tục) pipet / (thông tục) buret / ống tưới nhỏ giọt (viết tắt của 滴灌管[di1 guan4 guan3])
tưới nhỏ giọt
(từ tượng thanh) âm thanh tí tách / nước nhỏ giọt / tích tắc (đồng hồ) / cũng đọc là [di1 da5]
nhỏ vào / truyền dịch / thấm / cho ăn nhỏ giọt / nghĩa bóng: truyền đạt dần
nhũ đá (địa chất) / thạch nhũ và măng đá
nhỏ giọt
điểm nóng chảy (của dầu bôi trơn)
quay tít / quay vòng vòng / tròn và mập (ví dụ: trái cây)
truyền nhỏ giọt (ví dụ: truyền dịch y tế)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.