滑雪
trượt tuyết
Ví dụ câu thực tế
随着冬奥会的成功举办,越来越多的青少年在寒假期间踊跃参与滑雪运动。
suí zhe dōng ào huì de chéng gōng jǔ bàn, yuè lái yuè duō de qīng shào nián zài hán jià qī jiān yǒng yuè cān yù huá xuě yùn dòng.
Với việc tổ chức thành công Thế vận hội mùa đông, ngày càng có nhiều bạn trẻ tích cực tham gia trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.