港
Các tầng nghĩa / Phát âm
cảng
bến cảng / cảng / LT:個|个[ge4]
Ví dụ câu thực tế
经过现代化深水泊位扩建改造,这座枢纽海港的集装箱年吞吐量突破千万标箱。
jīng guò xiàn dài huà shēn shuǐ pō wèi kuò jiàn gǎi zào, zhè zuò shū niǔ hǎi gǎng de jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng tū pò qiān wàn biāo xiāng.
Sau khi mở rộng và xây dựng lại các bến nước sâu hiện đại, sản lượng container thông qua hàng năm của cảng biển trung tâm này đã vượt quá 10 triệu TEU.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.