港区
(港區)Các tầng nghĩa / Phát âm
khu vực cảng
khu Minato ở trung tâm Tokyo
Ví dụ câu thực tế
作为全国重要的自贸试验区,该港区今年前三个季度的外贸进出口总额创下历史新高。
zuò wéi quán guó zhòng yào de zì mào shì yàn qū, gāi gǎng qū jīn nián qián sān gè jì dù de wài mào jìn chū kǒu zǒng é chuàng xià lì shǐ xīn gāo.
Là khu thí điểm thương mại tự do quan trọng của cả nước, tổng khối lượng xuất nhập khẩu ngoại thương của khu vực cảng trong 3 quý đầu năm nay đạt mức cao kỷ lục.
经过持续高水平规划建设,该深水港区已经发展成为集装箱年吞吐量稳居全球前列的世界级枢纽。
jīng guò chí xù gāo shuǐ píng guī huà jiàn shè, gāi shēn shuǐ gǎng qū yǐ jīng fā zhǎn chéng wéi jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng wěn jū quán qiú qián liè de shì jiè jí shū niǔ.
Sau khi liên tục được quy hoạch và xây dựng ở cấp độ cao, khu vực cảng nước sâu đã phát triển thành một trung tâm đẳng cấp thế giới với sản lượng container thông qua hàng năm được xếp hạng hàng đầu thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.