清明

Qīng míng
Âm Hán Việt:THANH MINH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Qīng míng

rõ ràng và sáng sủa

#2qīng míng

trong sáng và sáng suốt / tỉnh táo và điềm tĩnh / (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt

Ví dụ câu thực tế

每年清明时节,各界干部群众和青少年学生都会怀着崇敬肃穆的心情前往烈士陵园敬献花篮,深切缅怀革命先烈的丰功伟绩。

měi nián qīng míng shí jié, gè jiè gàn bù qún zhòng hé qīng shào nián xué shēng dū huì huái zhe chóng jìng sù mù de xīn qíng qián wǎng liè shì líng yuán jìng xiàn huā lán, shēn qiè miǎn huái gé mìng xiān liè de fēng gōng wěi jì.

Hàng năm, trong Ngày tảo mộ, các cán bộ, quần chúng, thanh niên các tầng lớp xã hội đều về Nghĩa trang liệt sĩ với lòng thành kính, trang trọng để đặt lẵng hoa và tưởng nhớ sâu sắc những thành tựu to lớn của các liệt sĩ cách mạng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.