清明节

(清明節)Qīng míng jié
Âm Hán Việt:THANH MINH TIẾT

Tết Thanh minh

Ví dụ câu thực tế

清明节期间许多人返乡扫墓。

qīng míng jié qī jiān xǔ duō rén fǎn xiāng sǎo mù.

Dịp Tết Thanh minh nhiều người về quê tảo mộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.