消息

xiāo xi
Âm Hán Việt:TIÊU TỨC

tin tức

Ví dụ câu thực tế

听到这个消息,他高兴地跳起来。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gāo xìng dì tiào qǐ lái.

Nghe được tin tức này, anh ấy vui mừng đến nỗi nhảy cẫng lên.

我给大家带来了一个好消息。

wǒ gěi dà jiā dài lái le yí gè hǎo xiāo xi.

Tôi có tin tốt cho tất cả các bạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.