海岸
ven biển
Ví dụ câu thực tế
绵延数百公里的金色沙滩与礁石岬角交相辉映,构成了我国东南部极其壮美的海滨海岸线。
mián yán shù bǎi gōng lǐ de jīn sè shā tān yǔ jiāo shí jiǎ jiǎo jiāo xiāng huī yìng, gòu chéng le wǒ guó dōng nán bù jí qí zhuàng měi de hǎi bīn hǎi àn xiàn.
Hàng trăm km bãi biển vàng và mũi đá bổ sung cho nhau tạo thành một bờ biển vô cùng tráng lệ ở phía Đông Nam nước tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.