海岸线

(海岸線)hǎi àn xiàn

đường bờ biển / bờ biển / đường bờ

Ví dụ câu thực tế

这座风景秀美的滨海旅游城市凭借绵长的海岸线,吸引着越来越多的中外度假者。

zhè zuò fēng jǐng xiù měi de bīn hǎi lǚ yóu chéng shì píng jiè mián zhǎng de hǎi àn xiàn, xī yǐn zhe yuè lái yuè duō de zhōng wài dù jià zhě.

Thành phố du lịch ven biển xinh đẹp này đang ngày càng thu hút nhiều du khách Trung Quốc và nước ngoài nhờ đường bờ biển dài.

绵延数百公里的金色沙滩与礁石岬角交相辉映,构成了我国东南部极其壮美的海滨海岸线。

mián yán shù bǎi gōng lǐ de jīn sè shā tān yǔ jiāo shí jiǎ jiǎo jiāo xiāng huī yìng, gòu chéng le wǒ guó dōng nán bù jí qí zhuàng měi de hǎi bīn hǎi àn xiàn.

Hàng trăm km bãi biển vàng và mũi đá bổ sung cho nhau tạo thành một bờ biển vô cùng tráng lệ ở phía Đông Nam nước tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.