浏览
(瀏覽)xem qua; duyệt
Ví dụ câu thực tế
很多上班族在早晨乘坐地铁时,习惯用手机浏览当天的国内外突发新闻。
hěn duō shàng bān zú zài zǎo chén chéng zuò dì tiě shí, xí guàn yòng shǒu jī liú lǎn dàng tiān de guó nèi wài tū fā xīn wén.
Khi đi tàu điện ngầm vào buổi sáng, nhiều nhân viên văn phòng đã quen với việc sử dụng điện thoại di động để duyệt tin tức thời sự trong và ngoài nước.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真浏览各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú lǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.