浇

(澆)jiāo
Âm Hán Việt:KIÊU

Ví dụ câu thực tế

清晨,老人在阳台上一边晒太阳,一边用小喷壶给盆栽花卉浇水。

qīng chén, lǎo rén zài yáng tái shàng yī biān shài tài yáng, yī biān yòng xiǎo pēn hú gěi pén zāi huā huì jiāo shuǐ.

Sáng sớm, ông lão đang phơi nắng trên ban công và tưới những chậu hoa bằng một chiếc bình tưới nhỏ.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真浇各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.