浇筑

(澆築)jiāo zhù

đổ (bê tông, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

伴随着最后一方混凝土浇筑完毕,这座高达两百米的地标性大厦顺利完成主体封顶。

bàn suí zhe zuì hòu yī fāng hùn níng tǔ jiāo zhù wán bì, zhè zuò gāo dá liǎng bǎi mǐ de dì biāo xìng dà shà shùn lì wán chéng zhǔ tǐ fēng dǐng.

Sau khi hoàn thành việc đổ bê tông cuối cùng, phần mái chính của tòa nhà mang tính bước ngoặt cao 200 mét này đã được hoàn thành thành công.

建筑工人在浇筑钢筋混凝土立柱时,用特制圆形钢套筒将两根高强螺纹钢筋紧密对接锚固。

jiàn zhù gōng rén zài jiāo zhù gāng jīn hùn níng tǔ lì zhù shí, yòng tè zhì yuán xíng gāng tào tǒng jiāng liǎng gēn gāo qiáng luó wén gāng jīn jǐn mì duì jiē máo gù.

Khi công nhân thi công đổ cột bê tông cốt thép, họ đã sử dụng ống thép tròn đặc biệt để neo chặt hai thanh thép ren cường độ cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

浇筑 [jiāo zhù] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK