浅
(淺)Các tầng nghĩa / Phát âm
nông, mỏng, nhạt nhẽo
âm thanh nước chảy
Ví dụ câu thực tế
你最适于穿浅色衣服。
nǐ zuì shì yú chuān qiǎn sè yī fú.
Bạn hợp mặc quần áo màu nhạt nhất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nông cạn
màu nhạt
(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận
nước cạn
vùng nước cạn / bãi cạn / cồn cát
biển nông / biển sâu dưới 200 mét
ý kiến nông cạn / ý kiến khiêm tốn
chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống) / (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)
hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng) / nông cạn
nông cạn và thô sơ / ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.