浅滩
(淺灘)vùng nước cạn / bãi cạn / cồn cát
Ví dụ câu thực tế
经验丰富的远洋货轮老水手站在船头瞭望海面,熟练地协助大副规避暗礁浅滩。
jīng yàn fēng fù de yuǎn yáng huò lún lǎo shuǐ shǒu zhàn zài chuán tóu liào wàng hǎi miàn, shú liàn dì xié zhù dà fù guī bì àn jiāo qiǎn tān.
Một thủy thủ giàu kinh nghiệm trên tàu chở hàng vượt biển đứng trên mũi tàu nhìn ra biển, khéo léo hỗ trợ thuyền phó tránh các rạn san hô và bãi cạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.