活动中心

(活動中心)huó dòng zhōng xīn

trung tâm hoạt động / LT:處|处[chu4]

Ví dụ câu thực tế

社区文化活动中心每周五晚上都会为居民免费放映一场经典的露天电影。

shè qū wén huà huó dòng zhōng xīn měi zhōu wǔ wǎn shàng dū huì wèi jū mín miǎn fèi fàng yìng yī cháng jīng diǎn de lù tiān diàn yǐng.

Trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng sẽ chiếu miễn phí bộ phim kinh điển ngoài trời vào tối thứ Sáu hàng tuần cho cư dân.

爸爸下班回家时顺路拐到少儿活动中心,接上了刚刚结束美术培训课的女儿。

bà bà xià bān huí jiā shí shùn lù guǎi dào shào ér huó dòng zhōng xīn, jiē shàng le gāng gāng jié shù měi shù péi xùn kè de nǚ ér.

Khi bố tôi tan làm về, ông ghé qua Trung tâm Hoạt động Trẻ em và đón con gái vừa học xong lớp đào tạo nghệ thuật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

活动中心 [huó dòng zhōng xīn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu