洗衣
giặt giũ
Ví dụ câu thực tế
家里洗衣粉用完了,下班顺路买一包。
jiā lǐ xǐ yī fěn yòng wán le, xià bān shùn lù mǎi yī bāo.
Bột giặt ở nhà hết rồi, tan làm tiện đường mua một gói nhé.
家里的洗衣机坏了,衣服都要手洗。
jiā lǐ de xǐ yī jī huài le, yī fú dōu yào shǒu xǐ.
Máy giặt trong nhà hỏng rồi, quần áo đều phải giặt bằng tay.
这间现代化青年公寓配有冰箱、洗衣机和独立卫浴,生活设施一应俱全。
zhè jiān xiàn dài huà qīng nián gōng yù pèi yǒu bīng xiāng, xǐ yī jī hé dú lì wèi yù, shēng huó shè shī yī yīng jù quán.
Căn hộ hiện đại dành cho giới trẻ này được trang bị tủ lạnh, máy giặt, phòng tắm riêng và có tất cả các tiện nghi sinh hoạt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.