污染

wū rǎn
Âm Hán Việt:Ô NHIỄM

ô nhiễm

Ví dụ câu thực tế

工厂排放的废气污染了空气。

gōng chǎng pái fàng de fèi qì wū rǎn le kōng qì.

Khí thải nhà máy xả ra đã gây ô nhiễm không khí.

现在环境污染越来越严重。

xiàn zài huán jìng wū rǎn yuè lái yuè yán zhòng.

Hiện nay tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.