江湖
sông hồ / mọi ngóc ngách của đất nước / vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về / phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật / bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠[wu3 xia2]) / (thời kỳ cuối hoàng đế) thế giới của thương nhân du hành, lang y, thầy bói lưu động, v.v. / giới bán thế / (thời hiện đại) xã hội đen / hội kín xã hội đen / thế giới ngầm
Ví dụ câu thực tế
遇到突发重大疾病时一定要前往正规大型医院就诊,切莫听信江湖游医瞎胡乱吃药。
yù dào tū fā zhòng dà jí bìng shí yí dìng yào qián wǎng zhèng guī dà xíng yī yuàn jiù zhěn, qiè mò tīng xìn jiāng hú yóu yī xiā hú luàn chī yào.
Gặp bệnh hiểm nghèo phải đến bệnh viện lớn thường xuyên để chữa trị, không nghe lời thầy lang dùng thuốc bừa bãi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.