氧
Ví dụ câu thực tế
海拔四千五百米的高原哨所空气极其稀薄,常态化供氧设施有效保障了官兵的生命健康。
hǎi bá sì qiān wǔ bǎi mǐ de gāo yuán shào suǒ kōng qì jí qí xī bó, cháng tài huà gōng yǎng shè shī yǒu xiào bǎo zhàng le guān bīng de shēng mìng jiàn kāng.
Không khí tại đồn cao nguyên ở độ cao 4.500m cực kỳ loãng, các phương tiện cung cấp oxy bình thường bảo vệ hiệu quả tính mạng, sức khỏe của cán bộ, chiến sĩ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.