毫不
không
Ví dụ câu thực tế
面对暴徒持刀行凶的危急时刻,见义勇为的年轻小伙子毫不犹豫地冲上前去制止。
miàn duì bào tú chí dāo xíng xiōng de wēi jí shí kè, jiàn yì yǒng wéi de nián qīng xiǎo huǒ zi háo bù yóu yù dì chōng shàng qián qù zhì zhǐ.
Trước thời điểm nguy cấp khi bọn côn đồ dùng dao tấn công, chàng trai dũng cảm lao tới ngăn chặn tội ác mà không hề do dự.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.