毒
có độc, độc hại
Ví dụ câu thực tế
这种野果有毒,千万不能吃。
zhè zhǒng yě guǒ yǒu dú, qiān wàn bù néng chī.
Loại quả dại này có độc, tuyệt đối không được ăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ma túy, chất ma túy
kẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy
khí độc / biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)
độc dược
nghiện ma túy
độc tố / (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại
làm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v.; đầu độc (tâm trí con người); làm sai lệch / tác động nguy hại
độc tính
chất độc; thuốc độc
rắn độc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.