毒气

(毒氣)dú qì

khí độc / biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)

Ví dụ câu thực tế

抢修人员经过三个小时紧急排险,终于彻底封堵了化工厂地下管道的有毒气体泄漏点。

qiǎng xiū rén yuán jīng guò sān gè xiǎo shí jǐn jí pái xiǎn, zhōng yú chè dǐ fēng dǔ le huà gōng chǎng dì xià guǎn dào de yǒu dú qì tǐ xiè lòu diǎn.

Sau ba giờ làm việc khẩn cấp, cuối cùng các đội sửa chữa khẩn cấp đã chặn hoàn toàn rò rỉ khí độc trong đường ống ngầm của nhà máy hóa chất.

密闭地下管道内部往往积聚着高浓度的硫化氢毒气,贸然进入极易引发缺氧窒息危险。

mì bì dì xià guǎn dào nèi bù wǎng wǎng jī jù zhe gāo nóng dù de liú huà qīng dú qì, mào rán jìn rù jí yì yǐn fā quē yǎng zhì xī wēi xiǎn.

Khí độc hydrogen sulfide nồng độ cao thường tích tụ bên trong các đường ống ngầm khép kín. Nếu xâm nhập một cách hấp tấp sẽ dễ dẫn đến nguy cơ thiếu oxy, ngạt thở.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.