毅然
kiên quyết
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真毅然各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì rán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
得知祖国大西南急需优秀的教育科研人才,海外学成归来的青年学者毅然决定回国投身西部建设。
dé zhī zǔ guó dà xī nán jí xū yōu xiù de jiào yù kē yán rén cái, hǎi wài xué chéng guī lái de qīng nián xué zhě yì rán jué dìng huí guó tóu shēn xī bù jiàn shè.
Biết rằng miền Tây Nam quê hương đang rất cần những tài năng giáo dục xuất sắc và nghiên cứu khoa học, các học giả trẻ đi du học về đã kiên quyết quyết định trở về Trung Quốc và cống hiến hết mình cho việc xây dựng miền Tây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.