毅然决然

(毅然決然)yì rán jué rán

không do dự / một cách kiên quyết / dứt khoát

Ví dụ câu thực tế

年仅十一岁的少年凭借出类拔萃的柔韧天资与对杂技艺术的极度痴迷,告别父母毅然决然来到中国北方著名杂技之乡投身名师门下刻苦学艺。

nián jǐn shí yī suì de shào nián píng jiè chū lèi bá cuì de róu rèn tiān zī yǔ duì zá jì yì shù de jí dù chī mí, gào bié fù mǔ yì rán jué rán lái dào zhōng guó běi fāng zhù míng zá jì zhī xiāng tóu shēn míng shī mén xià kè kǔ xué yì.

Với sự dẻo dai vượt trội và nỗi ám ảnh tột độ với nghệ thuật nhào lộn, cậu bé 11 tuổi đã từ biệt cha mẹ và quyết định đến quê hương nhào lộn nổi tiếng ở miền bắc Trung Quốc để học tập chăm chỉ dưới sự hướng dẫn của một giáo viên nổi tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

毅然决然 [yì rán jué rán] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu