欲
Các tầng nghĩa / Phát âm
muốn / mong muốn / biến thể của 慾|欲[yu4]
khao khát / thèm muốn / đam mê / dục vọng / tham lam
Ví dụ câu thực tế
今天感冒了,没有什么食欲。
jīn tiān gǎn mào le, méi yǒu shén me shí yù.
Hôm nay tôi bị cảm nên không có cảm giác ngon miệng.
无节制的贪婪欲望最终往往会使人走入歧途。
wú jié zhì de tān lán yù wàng zuì zhōng wǎng wǎng huì shǐ rén zǒu rù qí tú.
Tham vọng tham lam không giới hạn cuối cùng thường dẫn con người đi sai đường.
这种前沿探索为进一步深化现代欲望研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù wàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về dục vọng hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mong muốn
dục vọng
Để bắt được, phải thả lỏng. / nới lỏng dây cương để nắm bắt tốt hơn
muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ) / không thể ngừng lại / cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
(hậu tố) đẫm (nước) / lung linh / mũm mĩm và mềm mại / đẹp đẽ / quyến rũ
biển dục vọng (thuật ngữ Phật giáo) / dục vọng trần tục
khao khát / mong muốn; ham muốn
đau khổ / không thể an ủi được
người phụ nữ cuồng dâm
dục cảm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.