模特
người mẫu (từ mượn)
Ví dụ câu thực tế
他穿得挺洋气的,像个模特。
tā chuān dé tǐng yáng qì de, xiàng gè mó tè.
Anh ấy ăn mặc khá sành điệu kiểu Tây, như một người mẫu.
姐姐拥有模特儿一样的高挑身材。
jiě jiě yōng yǒu mó tè ér yī yàng de gāo tiǎo shēn cái.
Chị tôi có vóc dáng như một người mẫu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.