模特儿

(模特兒)mó tè r
Âm Hán Việt:MÔ ĐẶC NHI

người mẫu

Ví dụ câu thực tế

姐姐拥有模特儿一样的高挑身材。

jiě jiě yōng yǒu mó tè ér yī yàng de gāo tiǎo shēn cái.

Chị tôi có vóc dáng như một người mẫu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.