棒
gậy; tuyệt, giỏi
Ví dụ câu thực tế
你的中文发音真棒!
nǐ de zhōng wén fā yīn zhēn bàng!
Phát âm tiếng Trung của bạn thật là tuyệt!
你的字写得真棒!
nǐ de zì xiě dé zhēn bàng!
Chữ viết tay của bạn rất tuyệt!
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bóng chày
gậy / dùi cui / gậy gộc / ngô / bắp ngô / trái bắp / (miệt thị) người Hàn Quốc
kẹo mút / kẹo que / LT:根[gen1]
dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt)
que kem
phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức thì (Phật giáo) / quở mắng nghiêm khắc
(slang) to read or speak in a flat, emotionless manner (orthographic borrowing from Japanese 棒読み "bōyomi")
(Đài Loan) đại tiện; đi ị (từ tiếng Đài Loan 放屎, phát âm Tai-lo [pàng-sái])
đánh chết bằng gậy / (nghĩa bóng) đánh bại ai đó bằng cách công khai chỉ trích họ
giới bóng chày / thế giới bóng chày
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.