棒球
bóng chày
Ví dụ câu thực tế
阳光明媚的周末,孩子们在宽敞平整的草坪上开心地打棒球。
yáng guāng míng mèi de zhōu mò, hái zi men zài kuān chǎng píng zhěng de cǎo píng shàng kāi xīn dì dǎ bàng qiú.
Những ngày cuối tuần đầy nắng, trẻ em vui vẻ chơi bóng chày trên bãi cỏ rộng rãi và bằng phẳng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.