棍
Ví dụ câu thực tế
这位少林武术弟子双手挥舞起长棍密不透风,棍法刚劲有力博得满堂喝彩。
zhè wèi shào lín wǔ shù dì zǐ shuāng shǒu huī wǔ qǐ zhǎng gùn mì bù tòu fēng, gùn fǎ gāng jìng yǒu lì bó dé mǎn táng hè cǎi.
Đệ tử võ thuật Thiếu Lâm này sử dụng một cây gậy dài bằng cả hai tay để phong ấn không khí. Kỹ năng cầm gậy mạnh mẽ và uy lực của anh đã giành được tràng pháo tay của cả hội trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.