棍子

gùn zi
Âm Hán Việt:CÔN TỬ

gậy

Ví dụ câu thực tế

巡山老林护林员手里拿着一根结实的木质棍子,一边探路一边拨开杂草前行。

xún shān lǎo lín hù lín yuán shǒu lǐ ná zhe yī gēn jiē shí de mù zhì gùn zi, yī biān tàn lù yī biān bō kāi zá cǎo qián xíng.

Người kiểm lâm tuần tra khu rừng già cầm trên tay một cây gậy gỗ chắc chắn, vừa gạt cỏ dại vừa dò đường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.