梨
quả lê
Ví dụ câu thực tế
这个梨水分多,很甜。
zhè ge lí shuǐ fèn duō, hěn tián.
Quả lê này mọng nước, rất ngọt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quả lê / LT:個|个[ge4]
cây lê
Pyrus, chi cây chứa các loài lê
the world of Chinese opera
má lúm đồng tiền (của phụ nữ)
quả loại táo
nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ) / nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin / quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
diễn viên opera Trung Quốc
Lishu, a district of Jixi City 雞西市|鸡西市[Ji1 xi1 Shi4], Heilongjiang
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.