梨树

(梨樹)lí shù

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lí shù

cây lê

#2Lí shù

huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin / quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Ví dụ câu thực tế

果园里种满了苹果树和梨树。

guǒ yuán lǐ zhǒng mǎn le píng guǒ shù hé lí shù.

Trong vườn trồng đầy những cây ăn quả như táo và lê.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.