档

(檔)dǎng
Âm Hán Việt:ĐÁNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dǎng

cấp độ, số (xe), mức, ngăn

#2dàng

(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo / (hình thức kết hợp) hồ sơ / thanh ngang (của bàn v.v.) / (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng / quầy hàng ngoài trời / (Đài Loan) khung giờ cho chương trình / lượng từ cho chương trình / lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v. / cách phát âm ở Đài Loan [dang3]

Ví dụ câu thực tế

这辆汽车换档时操作非常平顺。

zhè liàng qì chē huàn dàng shí cāo zuò fēi cháng píng shùn.

Chiếc ô tô này khi vào số sang số vận hành rất êm ái.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.