案发

(案發)àn fā

(về tội phạm) xảy ra / (cũ) (tội phạm) được phát hiện / điều tra tội phạm tại chỗ

Ví dụ câu thực tế

值班民警迅速赶到了案发现场。

zhí bān mín jǐng xùn sù gǎn dào le àn fā xiàn chǎng.

Cảnh sát trực ban đã nhanh chóng đến hiện trường vụ án.

办案民警明察秋毫,绝不放过案发现场遗留的任何蛛丝马迹。

bàn àn mín jǐng míng chá qiū háo, jué bù fàng guò àn fā xiàn chǎng yí liú de rèn hé zhū sī mǎ jì.

Các cảnh sát xử lý vụ án rất nắm rõ từng chi tiết và sẽ không bao giờ bỏ qua bất kỳ manh mối nào còn sót lại tại hiện trường vụ án.

面对执法调查人员的当面问询,当值证人坦诚客观地陈述了案发当晚的来龙去脉,句句说的全都是肺腑实话。

miàn duì zhí fǎ diào chá rén yuán dí dàng miàn wèn xún, dāng zhí zhèng rén tǎn chéng kè guān dì chén shù le àn fā dàng wǎn de lái lóng qù mài, jù jù shuō de quán dōu shì fèi fǔ shí huà.

Đối mặt với sự thẩm vấn trực tiếp của các nhà điều tra thực thi pháp luật, nhân chứng trực ban đã thẳng thắn và khách quan khai rõ mọi chuyện trong đêm xảy ra vụ án và tất cả những gì anh ta nói đều là sự thật từ tận đáy lòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.