某
mỗ, một... nào đó
Ví dụ câu thực tế
这些知识可能某天可以帮助到你。
zhè xiē zhī shí kě néng mǒu tiān kě yǐ bāng zhù dào nǐ.
Những kiến thức này có thể sẽ giúp ích cho bạn vào một ngày nào đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
một loại (nào đó)
một người nào đó / một người nhất định / một số người / tôi (xưng hô sau họ của một người)
một vài; một số (thứ)
một nơi / nơi nào đó
ai đó / như thế nào đó
một người nào đó / cá nhân nào đó
một việc nào đó / một sự việc nhất định
một nơi nào đó
một vật gì đó
một thời điểm nào đó
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.