某些
một vài; một số (thứ)
Ví dụ câu thực tế
经过多年的高速扩张,一线城市的某些传统消费市场已趋于饱和。
jīng guò duō nián de gāo sù kuò zhāng, yī xiàn chéng shì de mǒu xiē chuán tǒng xiāo fèi shì chǎng yǐ qū yú bǎo hé.
Sau nhiều năm mở rộng nhanh chóng, một số thị trường tiêu dùng truyền thống ở các thành phố hạng nhất đã trở nên bão hòa.
受国际汇率大幅波动影响,某些新兴市场国家的货币出现了大幅贬值。
shòu guó jì huì lǜ dà fú bō dòng yǐng xiǎng, mǒu xiē xīn xīng shì chǎng guó jiā de huò bì chū xiàn le dà fú biǎn zhí.
Bị ảnh hưởng bởi sự biến động mạnh của tỷ giá hối đoái quốc tế, đồng tiền của một số nước thị trường mới nổi đã bị mất giá đáng kể.
某些商家虽然口头上标榜诚信第一,实际经营中却常常缺斤短两。
mǒu xiē shāng jiā suī rán kǒu tóu shàng biāo bǎng chéng xìn dì yī, shí jì jīng yíng zhōng què cháng cháng quē jīn duǎn liǎng.
Mặc dù một số doanh nghiệp tuyên bố đặt tính chính trực lên hàng đầu trong lời nói nhưng họ thường thiếu sót trong hoạt động thực tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.