朴实

(樸實)pǔ shí
Âm Hán Việt:PHÁC THỰC

đơn giản

Ví dụ câu thực tế

请对本次项目的核心进展做一个朴实的说明。

qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè pǔ shí de shuō míng.

Vui lòng cung cấp giải thích đơn giản về tiến độ cốt lõi của dự án này.

尽管早已享誉海内外并获得了无数国家级崇高荣誉,这位德高望重的农业科学家依然始终保持着劳动农民朴实无华的本色。

jǐn guǎn zǎo yǐ xiǎng yù hǎi nèi wài bìng huò dé liǎo wú shù guó jiā jí chóng gāo róng yù, zhè wèi dé gāo wàng zhòng de nóng yè kē xué jiā yī rán shǐ zhōng bǎo chí zhe láo dòng nóng mín pǔ shí wú huá de běn sè.

Dù đã nổi tiếng từ lâu trong và ngoài nước, giành được nhiều danh hiệu cao quý cấp quốc gia nhưng nhà khoa học nông nghiệp được nhiều người kính trọng này vẫn luôn giữ bản chất giản dị của một người nông dân làm thuê.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

朴实 [pǔ shí] (PHÁC THỰC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu