有机

(有機)yǒu jī
Âm Hán Việt:HỮU CƠ

hữu cơ

Ví dụ câu thực tế

随着健康生活理念的普及,绿色无污染的有机蔬菜越来越受消费者青睐。

suí zhe jiàn kāng shēng huó lǐ niàn de pǔ jí, lǜ sè wú wū rǎn de yǒu jī shū cài yuè lái yuè shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Với việc phổ biến khái niệm sống lành mạnh, rau hữu cơ xanh và không ô nhiễm ngày càng trở nên phổ biến đối với người tiêu dùng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.