有机肥

(有機肥)yǒu jī féi

organic fertilizer

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

农技专家指导村民合理施用有机肥料,既改良了土壤结构又提高了西瓜品质。

nóng jì zhuān jiā zhǐ dǎo cūn mín hé lǐ shī yòng yǒu jī féi liào, jì gǎi liáng le tǔ rǎng jié gòu yòu tí gāo le xī guā pǐn zhì.

Các chuyên gia công nghệ nông nghiệp hướng dẫn người dân bón phân hữu cơ hợp lý, không chỉ cải tạo cơ cấu đất mà còn nâng cao chất lượng dưa hấu.

生态农场利用禽畜粪便发酵生成高效有机肥和清洁沼气,实现了资源循环利用。

shēng tài nóng chǎng lì yòng qín chù fèn biàn fā jiào shēng chéng gāo xiào yǒu jī féi hé qīng jié zhǎo qì, shí xiàn le zī yuán xún huán lì yòng.

Trang trại sinh thái sử dụng quá trình lên men phân gia súc để tạo ra phân hữu cơ hiệu quả cao và khí sinh học sạch, thực hiện tái chế tài nguyên.

现代化生态智慧生态牧场将牛羊禽类产生的生活粪便全封闭收集并进行生物发酵,转化为高肥效的无害化绿色有机肥料。

xiàn dài huà shēng tài zhì huì shēng tài mù chǎng jiāng niú yáng qín lèi chǎn shēng de shēng huó fèn biàn quán fēng bì shōu jí bìng jìn xíng shēng wù fā jiào, zhuǎn huà wèi gāo féi xiào de wú hài huà lǜ sè yǒu jī féi liào.

Đồng cỏ sinh thái thông minh sinh thái hiện đại thu thập phân gia súc, cừu và gia cầm một cách khép kín hoàn toàn và tiến hành lên men sinh học để chuyển hóa thành phân hữu cơ xanh vô hại với hiệu quả phân bón cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

有机肥 [yǒu jī féi] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK