有意
v. có ý định; adv. cố ý
Ví dụ câu thực tế
如果您有意深入了解这套智慧农业物联系统,欢迎随时与我们的技术专家联系。
rú guǒ nín yǒu yì shēn rù liǎo jiě zhè tào zhì huì nóng yè wù lián xì tǒng, huān yíng suí shí yǔ wǒ men de jì shù zhuān jiā lián xì.
Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về hệ thống IoT nông nghiệp thông minh này, vui lòng liên hệ với các chuyên gia kỹ thuật của chúng tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
có ý nghĩa, hay
có ý thức
cố ý hoặc vô ý
có ý nghĩa / có tầm quan trọng / đầy ý nghĩa / đáng giá / quan trọng / thú vị
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây / nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi / kế hoạch kỹ lưỡng có thể thất bại, và thành công có thể đến từ nơi không ngờ tới
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.