有意义

(有意義)yǒu yì yì

có ý nghĩa / có tầm quan trọng / đầy ý nghĩa / đáng giá / quan trọng / thú vị

Ví dụ câu thực tế

这是一次有意义的体验。

zhè shì yī cì yǒu yì yì de tǐ yàn.

Đây là một trải nghiệm có ý nghĩa.

他总是宣传有意义的活动。

tā zǒng shì xuān chuán yǒu yì yì de huó dòng.

Anh ấy luôn luôn tuyên truyền những hoạt động có ý nghĩa.

退休之后的老李十分热衷于社区公益志愿服务,每天过得充实而有意义。

tuì xiū zhī hòu de lǎo lǐ shí fēn rè zhōng yú shè qū gōng yì zhì yuàn fú wù, měi tiān guò dé chōng shí ér yǒu yì yì.

Sau khi nghỉ hưu, Lao Li rất quan tâm đến các hoạt động tình nguyện cộng đồng và sống một cuộc sống trọn vẹn, ý nghĩa mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.