有些
một số / hơi
Ví dụ câu thực tế
有些人喜欢上夜班。
yǒu xiē rén xǐ huān shàng yè bān.
Có một số người thích làm ca đêm.
他年纪大了,爬楼梯有些吃力。
tā nián jì dà le, pá lóu tī yǒu xiē chī lì.
Ông đã có tuổi, leo cầu thang có chút tốn sức.
这种设计看起来虽然有些土,但很实用。
zhè zhǒng shè jì kàn qǐ lái suī rán yǒu xiē tǔ, dàn hěn shí yòng.
Thiết kế này trông tuy hơi quê mùa nhưng lại rất thực dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.