暖
(㬉)Các tầng nghĩa / Phát âm
ấm áp; làm ấm
ấm / làm ấm
biến thể của 暖[nuan3], ấm áp
biến thể của 暖[nuan3]
Ví dụ câu thực tế
阳光照在身上暖洋洋的。
yáng guāng zhào zài shēn shàng nuǎn yáng yáng de.
Ánh nắng chiếu lên người ấm áp vô cùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.