旅行
du lịch
Ví dụ câu thực tế
我和家人去旅行了。
wǒ hé jiā rén qù lǚ xíng le.
Tôi đi du lịch cùng gia đình rồi.
我们计划夏天去云南旅行。
wǒmen jìhuà xiàtiān qù yúnnán lǚ xíng.
Chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.