施工
danh từ: xây dựng; động từ: tiến hành xây dựng
Ví dụ câu thực tế
大型跨江水下隧道掘进施工现场严格落实安全生产防范措施,各作业标段协同推进,确保盾构施工安全有序进行。
dà xíng kuà jiāng shuǐ xià suì dào jué jìn shī gōng xiàn chǎng yán gé luò shí ān quán shēng chǎn fáng fàn cuò shī, gè zuò yè biāo duàn xié tóng tuī jìn, què bǎo dùn gòu shī gōng ān quán yǒu xù jìn xíng.
Các biện pháp phòng ngừa sản xuất an toàn được thực hiện nghiêm ngặt tại địa điểm xây dựng đường hầm dưới nước xuyên sông quy mô lớn và mỗi bộ phận vận hành được phối hợp để đảm bảo tiến độ xây dựng lá chắn an toàn và có trật tự.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.