斯
Các tầng nghĩa / Phát âm
(phiên âm) / này
Slovakia / Người Slovakia / viết tắt của 斯洛伐克[Si1 luo4 fa2 ke4]
Ví dụ câu thực tế
废旧工厂昨晚发生了瓦斯爆炸。
fèi jiù gōng chǎng zuó wǎn fā shēng le wǎ sī bào zhà.
Nhà máy cũ tối qua đã xảy ra vụ nổ khí gas.
他戴着眼镜,看起来很斯文。
tā dài zhe yǎn jìng, kàn qǐ lái hěn sī wen.
Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
lịch sự
Đại học Stanford
snooker (từ mượn)
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)
Snow (tên) / Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"
Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô
Stephen hoặc Steven (tên)
Stanley (tên)
Steven (tên) / Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào Châu Âu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.