斯

sī

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1sī

(phiên âm) / này

#2Sī

Slovakia / Người Slovakia / viết tắt của 斯洛伐克[Si1 luo4 fa2 ke4]

Ví dụ câu thực tế

废旧工厂昨晚发生了瓦斯爆炸。

fèi jiù gōng chǎng zuó wǎn fā shēng le wǎ sī bào zhà.

Nhà máy cũ tối qua đã xảy ra vụ nổ khí gas.

他戴着眼镜,看起来很斯文。

tā dài zhe yǎn jìng, kàn qǐ lái hěn sī wen.

Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

斯 [sī] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK