断裂
(斷裂)gãy
Ví dụ câu thực tế
由于长期承受超负荷荷载,桥梁局部受力拉索出现了疲劳断裂迹象。
yóu yú cháng qī chéng shòu chāo fù hè hè zài, qiáo liáng jú bù shòu lì lā suǒ chū xiàn le pí láo duàn liè jì xiàng.
Do quá tải kéo dài, các dây cáp ứng suất cục bộ của cầu có dấu hiệu đứt gãy do mỏi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.